I. Giao dịch tài khoản VND
| STT | Nội dung dịch vụ | Mức phí | Tối thiểu | Tối đa |
| 1 | Mở tài khoản | Miến phí | ||
| 2 | Số dư tối thiểu | 50.000đ | ||
| 3 | Phí duy trì tài khoản (áp dụng khi tài khoản không đạt số dư tối thiểu) | 5.000đ/tháng | ||
| 4 | Phí đóng tài khoản (áp dụng khi khách hàng đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ khi mở tài klhoản) | 20.000đ/TK | ||
| 5 | Phí khôi phục lại tài khoản đã đóng |
Miễn phí
|
||
| 6 | Nộp tiền vào tài khoản | |||
| 6.1 | Nộp tiền mặt | |||
| - Cùng Tỉnh/TP | Miễn phí | |||
| - Khác Tỉnh/TP | ||||
| +Từ 20 triệu trở xuống/GD (không áp dụng nếu KH chia nhỏ từng giao dịch) |
Miễn phí
|
|||
| +Trên 20 triệu (không áp dụng cho chủ TK) | 0.03% số tiền | 10.000đ | 1.000.0000đ | |
| 6.2 | Nhận bằng chuyển khoản | Miễn phí | ||
| 7 | Rút tiền từ tài khoản | |||
| - Rút tiền mặt | ||||
| + Cùng Tỉnh/TP mở TK | MIễn phí | |||
| + Khác Tỉnh/TP mở TK |
||||
|
Miễn phí | |||
|
0.03% số tiền |
10.000đ | 1.000.0000đ | |
| 8 | Chuyển khoản | |||
| 8.1 |
Trong hệ thống |
|||
| 8.1.1 | Chuyển vào tài khoản | |||
| - Cùng Tỉnh/TP | Miễn phí | |||
| - Khác Tỉnh/TP (*) | ||||
|
0.025% số tiền |
10.000đ | 1.000.000đ | |
|
5.000đ/món | |||
| 8.1.2 | Chuyển cho người nhận bằng CMND | 0.025% số tiền | 10.000đ | 1.000.000đ |
| 8.2 | Ngoài hệ thống (áp dụng cả trường hợp chuyển cho ngườu nhận bằng CMND) | |||
| 8.2.1 | Cùng Tỉnh/TP | |||
| - Dưới 500 triệu và chuyển trước 14h | 10.000đ/món | |||
| - Từ 500 triệu hoặc chuyển tiền khẩn | 0.02% số tiền | TT:10.000đ | 1.000.000đ | |
| 8.2.2 | Khác Tỉnh/TP (**) | |||
| - Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền vào TK |
0.06%
số tiền
|
20.000đ | 1.000.000đ | |
| - Sau 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền vào TK |
0.04%
số tiền
|
20.000đ | 1.000.000đ | |
| 9 | Phí kiểm đếm | |||
| Áp dụng trong vòng 2 ngày làm việc, kể từ ngày nộp tiền vào tài khoản, nếu khách hàng có nhu cầu rút tiền mặt hoặc chuyển khoản. Không áp dụng đối với mục 8.1.1 (*) và 8.2.2 (**) |
0.03%
số tiền
|
10.000đ | 1.000.000đ | |
| 10 | Tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước (áp dụng cả giao dịch vãng lai) | |||
| - Trong hệ thống | 10.000đ/món | |||
| - Ngoài hệ thống (chỉ tra soát) | 20.000đ/món | |||
| Với những món đi lại lệnh mới |
Tính phí như món mới
|
|||
II. Giao dịch tài khoản ngoại tệ
| STT | Nội dung dịch vụ | Mức phí | Tối thiểu | Tối đa |
| 1 | Mở tài khoản | Miễn phí | ||
| 2 | Số dư tối thiểu (không áp dụng số dư tối thiểu với ngoại tệ khác USD, EUR) | 10USD, 10EUR | ||
| 3 | Phí duy trì tài khoản (áp dụng tài khoản không đạt số dư tối thiểu) |
1USD, EUR/tháng
|
||
| 4 | Nộp tiền vào tài khoản (áp dụng khi KH đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ khi mở TK) |
2 USD, EUR/TK
|
||
| 5 | Phí khôi phục tài khoản đã đóng |
Miễn phí
|
||
| 6 | Nộp tiền vào tài khoản | |||
| 6.1 | Nộp tiền mặt | |||
|
0.15% số tiền | 2USD | 50USD |
|
|
0.25% số tiền | 2USD | 50USD | |
|
0.3% số tiền | 2USD | 50USD | |
| 6.2 | Nhận chuyển khoản từ trong nước | Miễn phí | ||
| 6.3 | Nhận chuyển khoản từ nước ngoài |
Theo biểu phí TTQT
|
||
| 7 | Rút tiền từ tài khoản |
|||
| Chuyển khoản hoặc rút bằng VND |
Theo mức phí giao dịch VND | |||
| Rút ngoại tệ mặt |
0.15% số tiền | 2USD | 50USD | |
| 8 | Chuyển khoản | |||
| 8.1 |
Trong hệ thống |
|||
| - Cùng Tỉnh/TP | MIễn phí | |||
| - Khác Tỉnh/TP | 1USD/món | |||
| 8.2 | Ngoài hệ thống trong nước | |||
| - Cùng Tỉnh/TP | 2USD/món | |||
| - Khác Tỉnh/TP | 0.05% số tiền + phí PS thực tế (nếu có) | 2USD | 50USD | |
| 8.3 | Chuyển đi nước ngoài | Theo biểu phí TTQT | ||
| 9 | Phí kiểm đếm | |||
| - Áp dụng trong vòng 2 ngày làm việc, kể từ ngày nộp tiền vào tài khoản, nếu khách hàng có nhu cầu rút tiền mặt hoặc chuyển khoản | 0.15% số tiền | 2USD | 50USD | |
| 10 | Tu chỉnh lệnh chuyển tiền (áp dụng cả giao dịch vãng lai) | |||
| - Trong nước | 2USD/món | |||
| - Nước ngoài | Theo biểu phí TTQT | |||
III. Giao dịch vãng lai
| STT | Nội dung dịch vụ | Mức phí | Tối thiểu | Tối đa |
| 1 | Chuyển tiền trong hệ thống | |||
| - Cùng Tỉnh/TP | 0.02%
số tiền
|
10.000đ | 1.000.000đ | |
| - Khác Tỉnh/TP |
0.03% số tiền |
10.000đ | 1.000.000đ | |
| 2 | Chuyển tiền ngoài hệ thống | |||
| - Cùng Tỉnh/TP |
0.03%
số tiền
|
20.000đ | 1.000.000đ | |
| - Khác Tỉnh/TP | 0.06%
số tiền
|
20.000đ | 1.000.000đ | |
| 3 | Nhận tiền bằng CMND từ Ngân hàng khác hệ thống trong nước chuyển đến | |||
| - Trong 2 ngày làm việc kể từ ngày tiền về |
0.03%
số tiền
|
30.000đ | 1.000.000đ | |
| - Sau 2 ngày làm việc kể từ ngày tiền về |
0.025%
số tiền
|
20.000đ | 1.000.000đ | |
| 4 | Nhận tiền bằng CMND từ Ngân hàng nước ngoài chuyển đến | |||
| - Phí chuyển tiền đến | Theo biểu phí TTQT | |||
| - Phí rút tiền mặt | ||||
|
Miễn phí | |||
|
0.15%
số tiền
|
2USD | 50USD | |
| 5 | Chuyển tiền ra nước ngoài (khác Western Union) | |||
| - Phí nộp ngoại tệ mặt | Theo mức phí giao dịch USD | |||
| - Phí chuyển tiền đi | Theo biểu phí TTQT | |||
| - Điện phí | ||||
IV. Giao dịch kiệm (áp dụng cho các loại hình tiết kiệm như: STK, CCTG, HĐTG, kỳ phiếu, …. bằng VND, USD và ngoại tệ khác)
| STT | Nội dung dịch vụ | Mức phí | Tối thiểu | Tối đa |
| 1 | Gửi tiết kiệm | Miễn phí |
||
| 2 | Rút tiết kiệm |
|||
| 2.1 | Bằng tiền mặt | |||
| - Cùng Tỉnh/TP |
Miễn phí
|
|||
| - Khác Tỉnh/TP | ||||
|
Miễn phí
|
|||
|
Theo mục I.7, II.7 (rút tiền từ TKTT VND, USD) | |||
| 2.2 | Chuyển khoản đi | Theo mục I.8, II.8 (chuyển khoản từ TKTT VND, USD) | ||
| 2.3 | Rút vốn trước hạn |
|||
| - Đối với những sản phẩm có quy định được rút vốn trước hạn và khách hàng rút tiền khác Tỉnh/TP mở STK | Theo mục I.7, II.7 (rút tiền từ TKTT VND, USD) | |||
| - Đối với những sản phẩm có quy định không được rút vốn trước hạn (trừ các sản phẩm có quy định riêng mức phí rút vốn trước hạn) |
0.1% số tiền
|
10.000đ hoặc 2 USD | 1.000.000đ hoặc 50 USD | |
| 3 | Phí kiểm đếm | |||
| Áp dụng trong vòng 2 ngày làm việc, kể từ ngày nộp tiền mặt vào sổ tiết kiệm, nếu khách hàng có nhu cầu rút tiền mặt hoặc chuyển khoản | Theo mục I.9, II.9 (phí kiểm đếm của TKTT VND, USD) | |||
V. Giao dịch ngân quỹ
| STT | Nội dung dịch vụ | Mức phí | Tối thiểu | Tối đa |
| 1 | Kiểm đếm hộ | |||
| Kiểm đếm VND | 0.03% số tiền | 10.000đ | 1.000.000đ | |
| Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật, giả) | 0.2USD/tờ | |||
| 2 | Đổi tiền | |||
| 2.1 | Ngoại tệ |
|||
| - Mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn | 2% số tiền | 2USD | 50USD | |
| - Mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ | Miễn phí | |||
| 2.2 | Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông | 4%giá trị | 5.000đ | Không hạn chế |
| 3 | Phí giữ túi niêm phong (giữ hộ, không kiểm đếm) | 0.05% x số tiền/tháng (tính theo số ngày thực tế từ tháng thứ 2) | 50.000đ | Không hạn chế |
VI. Giao dịch séc
| STT | Nội dung dịch vụ | Mức phí | Tối thiểu | Tối đa |
| 1 | Cung cấp biểu mẫu séc |
12.000đ/quyển | ||
| 2 | Thu hộ séc, UNT trong nước |
10.000đ/món
|
||
| 3 | Thu hộ séc do NH nước ngoài phát hành |
Theo biểu phí TTQT
|
||
| 4 | Thông báo mất séc |
Miễn phí
|
||
| 5 | Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán | 50.000đ/lần | ||
| 6 | Bảo chi séc | 20.000đ/tờ | ||
| 7 | Đình chỉ ký phát/thanh toán séc | 10.000đ/lần | ||
VII. Dịch vụ khác
| STT | Nội dung dịch vụ | Mức phí | Tối thiểu | Tối đa |
| 1 |
Cung cấp biểu mẫu giao dịch
(Phiếu nộp tiền/ rút tiền, UNC, ..)
|
20.000đ/quyển
|
||
| 2 | Giao/ nhận/ áp tải tiền mặt tại địa điểm yêu cầu |
Theo biểu phí
YOUhome Teller
|
||
| 3 | Xác nhận số dư bằng văn bản (tiếng Việt/ tiếng Anh/ song ngữ) |
40.000đ/bản | ||
| 4 | Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài |
50.000đ/lần (Vãng lai: 100.000đ/lần)
|
||
| 5 | Fax chứng từ theo yêu cầu khách hàng |
|||
| - Cùng Tỉnh/TP |
1.000đ/trang + phí PS thực tế (nếu có)
|
|||
| - Khác Tỉnh/TP |
3.000đ/trang + phí PS thực tế (nếu có)
|
|||
| 6 | Cung cấp sổ phụ | |||
| - In lại theo yêu cầu khách hàng | 5.000đ/trang | |||
| - Gửi sổ phụ bằng e-mail | 2.000đ/lần | |||
| - Gửi sổ phụ bằng fax |
Theo mục VII.5 (fax chứng từ theo yêu cầu khách hàng)
|
|||
| - Gửi sổ phụ bằng bưu điện |
500đ/trang + phí PS thực tế (nếu có) | 3.000đ/lần | Không hạn chế | |
| 7 | Sao lục chứng từ theo yêu cầu | |||
| - Chứng từ trong vòng 1 tháng | 10.000đ/lần/CT | |||
| - Chứng từ trên 1 tháng |
30.000đ/lần/CT | |||
| - Chứng từ sau khi đã đóng | 50.000đ/lần/CT | |||
| 8 | Cấp lại sổ tiết kiệm | 10.000đ/STK | ||
| 10 | Chuyển nhượng sổ tiết kiệm (trừ trường hợp có quy định riêng) | 20.000đ/STK | ||
Lưu ý:
1. Biểu phí trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
2. Phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu sẽ không hoàn lại vì bất kỳ lý do nào.
3. Khi thực hiện các dịch vụ trong Biểu phí này, nếu có phát sinh điện phí, bưu phí, hoặc các chi phí thực tế khác, ABBANK sẽ thu thêm theo chi phí thực chi.
4. Đối với các khoản phí quy định bằng USD, nếu thu bằng VND hoặc ngoại tệ tương đương, ABBANK sẽ tính theo tỷ giá bán ngoại tệ do ABBANK niêm yết tại thời điểm bán.
5.Các phí khác vừa có liên quan đến biểu phí này và vừa có liên quan đến biểu phí thanh toán quốc tế mà không được ban hành trong quyết định thì áp dụng theo biểu phí do Trung tâm TTQT ban hành.
6.Số dư tài khoản phải luôn duy trì từ mức tối thiểu trở lên.
7.Mục VII.5 chỉ thu phí khi khách hàng có đề nghị bằng văn bản.




